饲养
sì*yǎng
-nuôi dưỡngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
饲
Bộ: 饣 (liên quan đến thực phẩm, ăn uống)
9 nét
养
Bộ: 羊 (con cừu)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 饲: kết hợp của bộ '饣' chỉ sự liên quan đến thực phẩm và phần '司' chỉ âm đọc.
- 养: bao gồm bộ '羊' chỉ sự sinh dưỡng và phần '攵' chỉ hành động.
→ 饲养: liên quan đến việc cho ăn và nuôi dưỡng.
Từ ghép thông dụng
饲料
/sì liào/ - thức ăn chăn nuôi
饲养员
/sì yǎng yuán/ - người nuôi dưỡng, người chăm sóc
饲养场
/sì yǎng chǎng/ - trang trại chăn nuôi