预习
yù*xí
-chuẩn bị trướcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
预
Bộ: 页 (trang giấy, đầu)
10 nét
习
Bộ: 羽 (lông vũ)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '预' gồm bộ '页' (trang giấy, đầu) và phần bên trái là '予', có nghĩa là chuẩn bị trước, lập kế hoạch.
- Chữ '习' kết hợp bộ '羽' (lông vũ) và nét đi theo hướng ngang, biểu thị việc học hỏi, luyện tập.
→ Từ '预习' có nghĩa là ôn tập, chuẩn bị trước khi học.
Từ ghép thông dụng
预习
/yùxí/ - ôn tập trước
预定
/yùdìng/ - đặt trước
预防
/yùfáng/ - phòng ngừa, ngăn chặn