Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

trang

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '页' có hình dạng như một trang giấy, với phần trên giống như phần đầu của trang và phần dưới như là phần còn lại của giấy.
  • Radical '页' có nghĩa là 'trang', biểu tượng cho đơn vị đo lường hoặc một phần của sách.

Ý nghĩa của chữ '页' là 'trang' trong các tài liệu hoặc sách.

Từ ghép thông dụng

页数yèshù

số trang

首页shǒuyè

trang đầu

页面yèmiàn

trang (trong web)