露面
lòu*miàn
-xuất hiệnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
露
Bộ: 雨 (mưa)
21 nét
面
Bộ: 面 (diện mạo)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 露 có bộ mưa (雨) chỉ ý nghĩa liên quan đến thời tiết, nước; bộ lộ (路) chỉ âm đọc.
- 面 có nghĩa là mặt, diện mạo, biểu hiện hình thức bên ngoài.
→ 露面 nghĩa là lộ diện, xuất hiện, thường chỉ việc bộc lộ bản thân hoặc cho người khác thấy mặt.
Từ ghép thông dụng
露水
/lù shuǐ/ - sương
露出
/lù chū/ - lộ ra
面包
/miàn bāo/ - bánh mì