XieHanzi Logo

震动

zhèn*dòng
-rung chuyển

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

15 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 震: Ký tự này có bộ thủ '雨' (mưa) phía trên, gợi nhớ đến việc mưa giông gây ra sự rung động mạnh mẽ.
  • 动: Ký tự này gồm bộ thủ '力' (sức lực), biểu trưng cho chuyển động hay sức mạnh.

震动: Kết hợp cả hai ký tự, ta có nghĩa là rung động mạnh mẽ như cơn giông bão.

Từ ghép thông dụng

震惊

/zhènjīng/ - sốc, kinh ngạc

地震

/dìzhèn/ - động đất

震耳欲聋

/zhèn'ěryùlóng/ - ầm tai nhức óc