XieHanzi Logo

降落

jiàng*luò
-hạ cánh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 降: Kết hợp của '阝' (gò đất) và '夅' (xuống dưới), thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc đi xuống hoặc giảm.
  • 落: Gồm '艹' (cỏ) và '洛' (một phần của âm đọc), thể hiện ý nghĩa sự rơi xuống hay rụng của lá cây.

降落: Kết hợp lại có nghĩa là hạ xuống, thường dùng cho máy bay hoặc vật thể từ trên cao rơi xuống.

Từ ghép thông dụng

降落伞

/jiàngluòsǎn/ -

降落点

/jiàngluòdiǎn/ - điểm hạ cánh

降落场

/jiàngluòchǎng/ - bãi đáp