XieHanzi Logo

降价

jiàng*jià
-giảm giá

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 降: Kết hợp giữa '阝' (gò đất) và '夅' (giáng xuống), thể hiện sự đi xuống từ trên cao.
  • 价: Kết hợp giữa '亻' (người) và '介' (giới thiệu), thể hiện giá trị mà người ta đưa ra.

降价: Giảm giá, chỉ việc hạ thấp giá trị hoặc giá cả.

Từ ghép thông dụng

降温

/jiàngwēn/ - giảm nhiệt độ

降落

/jiàngluò/ - hạ cánh

价格

/jiàgé/ - giá cả