XieHanzi Logo

陆地

lù*dì
-đất liền

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, núi)

7 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陆' có bộ '阝' biểu thị ý nghĩa liên quan đến đồi núi, kết hợp với phần bên phải mang ý nghĩa âm thanh.
  • Chữ '地' có bộ '土', biểu thị ý nghĩa đất đai, kết hợp với phần bên phải chỉ âm thanh.

Kết hợp lại, '陆地' biểu thị bề mặt đất liền, khác với biển.

Từ ghép thông dụng

大陆

/dàlù/ - lục địa

陆军

/lùjūn/ - quân đội lục quân

着陆

/zhuólù/ - hạ cánh