XieHanzi Logo

阶段

jiē*duàn
-giai đoạn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bộ: (binh khí)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 阶: Kết hợp giữa radical '阝' (gò đất) và các nét chỉ sự phân chia, thể hiện ý nghĩa như bậc thang hoặc tầng lớp.
  • 段: Kết hợp giữa radical '殳' (binh khí) và các nét chỉ sự cắt đoạn, thể hiện ý nghĩa phần hay giai đoạn của một quá trình.

Giai đoạn: Thường được dùng để chỉ một phần hay thời kỳ nhất định trong một quá trình.

Từ ghép thông dụng

阶段

/jiēduàn/ - giai đoạn

阶段性

/jiēduànxìng/ - tính giai đoạn

初级阶段

/chūjí jiēduàn/ - giai đoạn sơ cấp