XieHanzi Logo

闻名

wén*míng
-nổi tiếng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '闻' có bộ '耳' (tai) kết hợp với các nét khác, biểu thị ý nghĩa nghe thấy hoặc nổi tiếng.
  • Chữ '名' có bộ '口' (miệng) và phần '夕' (tối), nghĩa là tên gọi, danh tiếng.

Cụm từ '闻名' có nghĩa là nổi tiếng, được nhiều người biết đến.

Từ ghép thông dụng

闻名

/wénmíng/ - nổi tiếng

闻声

/wénshēng/ - nghe thấy tiếng

姓名

/xìngmíng/ - họ tên