XieHanzi Logo

-đóng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '闭' có bộ '门' (cửa) và phần bên phải là '才', chỉ sự kín đáo, đóng lại.
  • Bộ '门' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cửa, sự đóng kín.
  • Phần '才' có thể gợi nhớ đến hành động vừa mới đóng cửa lại.

Chữ '闭' có nghĩa là đóng lại, khép kín.

Từ ghép thông dụng

关闭

/guān bì/ - đóng, tắt

闭嘴

/bì zuǐ/ - im miệng, ngậm miệng

闭合

/bì hé/ - khép lại, đóng lại