长假
cháng*jià
-kỳ nghỉ dàiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
长
Bộ: 长 (dài)
4 nét
假
Bộ: 亻 (người)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '长' có nghĩa là dài, trưởng thành. Nó xuất phát từ hình ảnh của một đối tượng dài.
- Chữ '假' có bộ nhân đứng '亻' chỉ người, kết hợp với phần '叚' nghĩa là giả mạo, dùng trong ngữ cảnh chỉ sự nghỉ phép, tạm nghỉ.
→ Từ '长假' có nghĩa là kỳ nghỉ dài.
Từ ghép thông dụng
长大
/zhǎngdà/ - trưởng thành
假期
/jiàqī/ - kỳ nghỉ
长寿
/chángshòu/ - trường thọ