XieHanzi Logo

铸造

zhù*zào
-đúc

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '铸' có bộ '钅' chỉ ý nghĩa liên quan đến kim loại, kết hợp với các phần khác tạo thành hành động đúc kim loại.
  • Chữ '造' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến di chuyển, đi lại, thường mang ý nghĩa tạo ra hoặc làm ra.

Cụm từ '铸造' mang ý nghĩa đúc hoặc tạo hình từ kim loại.

Từ ghép thông dụng

铸铁

/zhù tiě/ - gang

铸件

/zhù jiàn/ - phôi đúc

铸造厂

/zhù zào chǎng/ - nhà máy đúc