铃声
líng*shēng
-tiếng chuôngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
铃
Bộ: 钅 (kim loại)
10 nét
声
Bộ: 士 (học trò, kẻ sĩ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '铃' bao gồm bộ '钅' nghĩa là kim loại, kết hợp với phần âm '令'. Điều này chỉ ra âm thanh từ kim loại, như tiếng chuông.
- Chữ '声' gồm bộ '士' và phần âm '壬'. Kết hợp này mang ý nghĩa về âm thanh, tiếng nói.
→ Từ '铃声' nghĩa là âm thanh của chuông, thường dùng để chỉ tiếng chuông điện thoại hoặc chuông cửa.
Từ ghép thông dụng
铃声
/língshēng/ - tiếng chuông
门铃
/ménlíng/ - chuông cửa
手机铃声
/shǒujī língshēng/ - nhạc chuông điện thoại