XieHanzi Logo

zhōng
-đồng hồ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '钟' gồm có bộ '钅' biểu thị kim loại và phần còn lại là '中'.
  • Bộ '钅' cho thấy liên quan đến kim loại, thường là đồ vật làm từ kim loại.
  • Phần '中' mang ý nghĩa trung tâm, hoặc chỉ sự tập trung.

Chữ '钟' có nghĩa là 'chuông', thường là chuông làm từ kim loại.

Từ ghép thông dụng

钟表

/zhōng biǎo/ - đồng hồ

钟声

/zhōng shēng/ - tiếng chuông

钟爱

/zhōng ài/ - yêu thích, quý mến