重组
chóng*zǔ
-tái hợpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
重
Bộ: 里 (làng, dặm)
9 nét
组
Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '重' có bộ '里' gợi ý nghĩa về sự nặng, trọng lượng.
- Chữ '组' có bộ '糸' chỉ sự kết hợp, tổ hợp của nhiều yếu tố.
→ Khi kết hợp, '重组' có nghĩa là tổ chức lại, tái cấu trúc.
Từ ghép thông dụng
重新
/chóngxīn/ - làm lại, lần nữa
重量
/zhòngliàng/ - trọng lượng
组织
/zǔzhī/ - tổ chức