采集
cǎi*jí
-thu thậpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
采
Bộ: 爫 (móng vuốt)
8 nét
集
Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 采: Ký tự này có phần trên là '爫' (móng vuốt), biểu thị hành động bắt giữ hoặc thu thập.
- 集: Gồm có '隹' (chim ngắn đuôi) và '木' (gỗ), biểu thị sự tập hợp như chim đậu trên cây.
→ 采集 có nghĩa là thu thập hoặc gom lại, thường dùng để chỉ việc thu thập thông tin hoặc vật liệu.
Từ ghép thông dụng
采集
/cǎijí/ - thu thập
采样
/cǎiyàng/ - lấy mẫu
采矿
/cǎikuàng/ - khai thác mỏ