逛
guàng
-dạo quanhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
逛
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '逛' có bộ '辶' biểu thị việc di chuyển, đi lại.
- Phần bên trái là '狂' (cuồng), gợi ý sự tự do, thoải mái khi đi dạo.
→ Chữ '逛' có nghĩa là đi dạo, lang thang.
Từ ghép thông dụng
逛街
/guàng jiē/ - đi dạo phố
逛商场
/guàng shāng chǎng/ - đi dạo trung tâm mua sắm
逛公园
/guàng gōng yuán/ - đi dạo công viên