连同
lián*tóng
-cùng vớiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
连
Bộ: 辶 (bước đi)
7 nét
同
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '连' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc di chuyển hoặc kết nối.
- Chữ '同' có bộ '口', biểu thị sự đồng nhất hoặc cùng một nơi.
→ Kết hợp lại, '连同' có nghĩa là kết hợp hoặc cùng với ai đó hoặc cái gì đó.
Từ ghép thông dụng
连忙
/liánmáng/ - vội vàng, ngay lập tức
连接
/liánjiē/ - kết nối
同意
/tóngyì/ - đồng ý