过敏
guò*mǐn
-dị ứngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi, chuyển động)
6 nét
敏
Bộ: 攵 (đánh, hành động)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '敏' gồm bộ '攵' là hành động và phần còn lại chỉ ý nghĩa về sự nhạy bén, nhanh nhẹn.
→ Khi ghép lại, '过敏' có nghĩa là sự nhạy cảm quá mức, thường là với một chất nào đó.
Từ ghép thông dụng
过敏
/guòmǐn/ - dị ứng
过敏反应
/guòmǐn fǎnyìng/ - phản ứng dị ứng
食物过敏
/shíwù guòmǐn/ - dị ứng thực phẩm