XieHanzi Logo

biān
-bên

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '边' gồm có bộ '辶' có nghĩa là 'đi, bước đi', thể hiện sự di chuyển hoặc thay đổi vị trí.
  • Phần bên trái là bộ '刀' nghĩa là 'dao', có thể gợi nhớ đến ý nghĩa của việc cắt hoặc tách ra, hàm ý về một ranh giới hoặc mép.

Chữ '边' mang ý nghĩa về rìa, cạnh, mép hoặc biên giới.

Từ ghép thông dụng

旁边

/pángbiān/ - bên cạnh

边界

/biānjiè/ - biên giới

海边

/hǎibiān/ - bờ biển