XieHanzi Logo

转向

zhuǎn*xiàng
-chuyển hướng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '转' gồm có bộ '车' chỉ ý nghĩa về sự di chuyển và phần '专' chỉ âm đọc.
  • Chữ '向' có bộ '口' thể hiện hướng đi hoặc phương hướng và phần bên trong chỉ âm đọc.

Chữ '转向' có nghĩa là chuyển hướng.

Từ ghép thông dụng

转动

/zhuǎndòng/ - xoay chuyển

转换

/zhuǎnhuàn/ - chuyển đổi

转移

/zhuǎnyí/ - di dời