购买
gòu*mǎi
-muaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
购
Bộ: 贝 (vỏ sò)
8 nét
买
Bộ: 乙 (móc)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '购' có bộ '贝' liên quan đến tiền bạc, ám chỉ việc mua sắm.
- Chữ '买' có bộ '乙' thể hiện hành động hoặc trạng thái, liên quan đến việc trao đổi, giao dịch.
→ Cả hai chữ kết hợp lại tạo thành từ 'mua sắm' trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
购买力
/gòumǎi lì/ - sức mua
购买行为
/gòumǎi xíngwéi/ - hành vi mua sắm
购买商品
/gòumǎi shāngpǐn/ - mua hàng hóa