读书
dú*shū
-học tậpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
读
Bộ: 言 (lời nói)
10 nét
书
Bộ: 乙 (một)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 读: Kết hợp giữa bộ '言' (lời nói) và phần âm tượng hình '卖', gợi ý ý nghĩa liên quan đến việc nói hoặc viết.
- 书: Kết hợp bộ '乙' và hình thức chữ viết tượng hình, gợi ý ý nghĩa liên quan đến sách vở, văn bản.
→ Đọc sách, hành động hoặc thói quen liên quan đến việc tiếp thu kiến thức từ sách.
Từ ghép thông dụng
读书
/dúshū/ - đọc sách
读者
/dúzhě/ - độc giả
书籍
/shūjí/ - sách vở