读
dú
-đọcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
读
Bộ: 讠 (lời nói)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ '讠' nghĩa là 'lời nói', thể hiện liên quan đến ngôn ngữ, đọc hiểu.
- Bên phải là '卖', có nghĩa là 'bán', nhưng ở đây với âm đọc 'dú'.
→ Kết hợp lại, '读' có nghĩa là đọc, học tập.
Từ ghép thông dụng
读书
/dúshū/ - đọc sách
阅读
/yuèdú/ - đọc
读者
/dúzhě/ - độc giả