请假
qǐng*jià
-xin nghỉ phépThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
请
Bộ: 讠 (ngôn từ)
10 nét
假
Bộ: 亻 (người)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 请: Bộ ngôn từ (讠) kết hợp với thành phần thanh (青) biểu thị việc yêu cầu, mời gọi.
- 假: Bộ nhân đứng (亻) kết hợp với thành phần còn lại biểu thị việc nghỉ ngơi, thời gian không làm việc.
→ 请假: Yêu cầu hoặc xin nghỉ phép, không làm việc trong một khoảng thời gian.
Từ ghép thông dụng
请假
/qǐngjià/ - xin nghỉ phép
请问
/qǐngwèn/ - xin hỏi
假期
/jiàqī/ - kỳ nghỉ