XieHanzi Logo

词典

cí*diǎn
-từ điển

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘词’ có bộ 讠 (lời nói) bên trái, thể hiện ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ và từ ngữ.
  • ‘典’ có bộ 八 và các thành phần kết hợp khác, mang ý nghĩa của một tiêu chuẩn hoặc quy tắc.

‘词典’ có nghĩa là từ điển, nơi tập hợp và giải thích từ ngữ.

Từ ghép thông dụng

词语

/cí yǔ/ - từ ngữ

词汇

/cí huì/ - từ vựng

词性

/cí xìng/ - loại từ