证
zhèng
-chứng chỉThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
证
Bộ: 讠 (lời nói)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '讠' là bộ ngôn, liên quan đến lời nói hoặc giao tiếp.
- Chữ '正' có nghĩa là đúng đắn, chính xác.
- Kết hợp lại, '证' mang ý nghĩa là xác nhận điều gì đó đúng đắn thông qua lời nói hoặc chứng thực.
→ Chữ '证' có nghĩa là chứng thực, xác nhận.
Từ ghép thông dụng
证明
/zhèngmíng/ - chứng minh
证书
/zhèngshū/ - chứng chỉ
证据
/zhèngjù/ - chứng cứ