XieHanzi Logo

西装

xī*zhuāng
-bộ đồ phương Tây

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

西

Bộ: (che, phủ)

6 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 西: Hình ảnh một cái gì đó bị che phủ hoặc đóng lại, thể hiện hướng 'Tây'.
  • 装: Phần trên là bộ y (衣) thể hiện quần áo, phần dưới là bộ tráng (壮), kết hợp lại nghĩa là mặc quần áo.

西装 kết hợp nghĩa là 'trang phục phương Tây', thường chỉ những bộ quần áo kiểu Tây như vest.

Từ ghép thông dụng

西装

/xīzhuāng/ - trang phục phương Tây, vest

西方

/xīfāng/ - phía Tây, phương Tây

服装

/fúzhuāng/ - trang phục, quần áo