XieHanzi Logo

装卸

zhuāng*xiè
-bốc dỡ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

12 nét

Bộ: (tể)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 装: Gồm bộ '衣' (y phục) chỉ sự mặc đồ, '壮' (tráng) chỉ sự mạnh mẽ, liên tưởng đến việc mặc đồ mạnh mẽ, tươm tất.
  • 卸: Có bộ '卩' (tể) kết hợp với '卩' (tể) và '' chỉ việc gỡ bỏ, liên tưởng đến việc tháo dỡ, chuyển dời.

装卸 nghĩa là hành động bốc dỡ hàng hóa.

Từ ghép thông dụng

装置

/zhuāng zhì/ - thiết bị

安装

/ān zhuāng/ - lắp đặt

卸货

/xiè huò/ - dỡ hàng