袜子
wà*zi
-tấtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
袜
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '袜' gồm có bộ '巾' (khăn) và phần âm '末', biểu thị vật dụng liên quan đến vải vóc.
- Chữ '子' có nghĩa là con, trẻ con, thường kết hợp để chỉ các đồ dùng quen thuộc.
→ Chữ '袜子' có nghĩa là đôi tất, biểu thị vật dụng từ vải dùng cho chân.
Từ ghép thông dụng
袜子
/wàzi/ - tất, vớ
袜套
/wàtào/ - bọc tất
长袜
/chángwà/ - tất dài