XieHanzi Logo

dài
-túi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo, y phục)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '袋' bao gồm bộ '衣' (y phục) và phần còn lại chỉ âm thanh.
  • Bộ '衣' thể hiện ý nghĩa liên quan đến trang phục hay thứ để chứa đựng.
  • Phần bên phải góp phần tạo âm đọc và cũng có thể hình dung như một cái túi.

Chữ '袋' có nghĩa là túi, bao, vật để chứa đựng.

Từ ghép thông dụng

口袋

/kǒu dài/ - túi, bao

袋子

/dài zi/ - cái túi

书袋

/shū dài/ - túi đựng sách