XieHanzi Logo

xuè
-máu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (máu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '血' có chứa bộ '血' biểu thị ý nghĩa liên quan đến máu.
  • Hình dạng của chữ giống như một túi đựng đầy máu, với sự chảy tràn từ trên xuống dưới.

Chữ này có nghĩa là 'máu'.

Từ ghép thông dụng

血液

/xuè yè/ - máu, dịch máu

血压

/xuè yā/ - huyết áp

流血

/liú xuè/ - chảy máu