XieHanzi Logo

dàn
-trứng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sâu bọ)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '蛋' gồm có bộ '虫' chỉ sâu bọ, và phần còn lại là '旦' chỉ buổi sáng.
  • Kết hợp lại, '蛋' ám chỉ một vật có vỏ bọc bảo vệ như trứng của sâu bọ hoặc chim.

Chữ '蛋' có nghĩa là trứng.

Từ ghép thông dụng

鸡蛋

/jīdàn/ - trứng gà

蛋糕

/dàngāo/ - bánh ngọt

荷包蛋

/hébāodàn/ - trứng ốp la