XieHanzi Logo

蓝领

lán*lǐng
-cổ xanh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (đầu, trang)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '蓝' được tạo thành từ bộ '艹' (cỏ) và phần còn lại mang ý nghĩa của màu xanh lam, thường liên quan đến cây cỏ có màu xanh.
  • Chữ '领' có bộ '页' (đầu, trang) ngụ ý đến phần quan trọng nhất, thường được dùng để chỉ sự lãnh đạo hoặc hướng dẫn.

蓝领 chỉ những người lao động thường mặc đồng phục màu xanh lam, thường là công nhân làm việc tay chân.

Từ ghép thông dụng

蓝色

/lán sè/ - màu xanh lam

领带

/lǐng dài/ - cà vạt

领导

/lǐng dǎo/ - lãnh đạo