XieHanzi Logo

营养

yíng*yǎng
-dinh dưỡng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (trâu, bò)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '营' có bộ '艹' (cỏ) phía trên và phần dưới giống như hình dáng của một cái trại hoặc nơi cư trú, gợi ý về sự quản lý và phát triển.
  • Chữ '养' có bộ '牛' (trâu, bò) chỉ liên quan đến việc chăn nuôi, kết hợp với phần '羊' (dê) để biểu thị sự chăm sóc và phát triển.

Kết hợp lại, '营养' có nghĩa là sự nuôi dưỡng, cung cấp các chất cần thiết cho sự phát triển.

Từ ghép thông dụng

营养

/yíngyǎng/ - dinh dưỡng

营养素

/yíngyǎngsù/ - chất dinh dưỡng

营养不良

/yíngyǎng bùliáng/ - suy dinh dưỡng