XieHanzi Logo

苦练

kǔ*liàn
-khổ luyện

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: ()

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '苦' bao gồm bộ '艹' (cỏ) và phần dưới là chữ '古' (cổ), thể hiện ý nghĩa một loại cây có vị đắng hoặc cổ xưa.
  • Chữ '练' bao gồm bộ '纟' (tơ) và phần bên phải là chữ '东' (đông), thể hiện ý nghĩa luyện tập hay tinh luyện từ sợi tơ.

Chữ '苦' mang ý nghĩa đắng hoặc khổ cực, và chữ '练' mang ý nghĩa luyện tập. Kết hợp lại, '苦练' có nghĩa là luyện tập khổ cực.

Từ ghép thông dụng

苦涩

/kǔsè/ - đắng và chát

苦难

/kǔnàn/ - khổ nạn

训练

/xùnliàn/ - huấn luyện