XieHanzi Logo

花生

huā*shēng
-đậu phộng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '花' có bộ '艹' chỉ về thực vật, liên quan đến hoa.
  • Chữ '生' biểu thị sự sinh trưởng, phát triển.

Kết hợp, '花生' chỉ loại thực vật nở hoa và sinh trưởng, ý chỉ cây lạc hay đậu phộng.

Từ ghép thông dụng

花园

/huāyuán/ - vườn hoa

开花

/kāihuā/ - nở hoa

生活

/shēnghuó/ - cuộc sống