XieHanzi Logo

舌头

shé*tou
-lưỡi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưỡi)

6 nét

Bộ: (trẻ con)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 舌: Hình ảnh của cái lưỡi, liên quan đến việc nếm và phát âm.
  • 头: Phần đầu, có thể hiểu như phần trên cùng hoặc chính yếu.

舌头: Có nghĩa là cái lưỡi, cơ quan dùng để nếm và giúp phát âm.

Từ ghép thông dụng

舌头

/shé tóu/ - lưỡi

舌尖

/shé jiān/ - đầu lưỡi

舌根

/shé gēn/ - gốc lưỡi