自觉
zì*jué
-tự giácThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
自
Bộ: 自 (tự, mình)
6 nét
觉
Bộ: 见 (nhìn, thấy)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '自' có nghĩa là tự mình, thể hiện sự tự giác hoặc tự bản thân.
- Chữ '觉' có bộ '见', liên quan đến việc nhận thức, cảm nhận, hoặc thấy được.
→ Kết hợp lại, '自觉' có nghĩa là tự nhận thức, tự giác, tự mình cảm nhận.
Từ ghép thông dụng
自觉
/zì jué/ - tự giác
感觉
/gǎn jué/ - cảm giác
知觉
/zhī jué/ - tri giác