腥
xīng
-có mùi cáThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
腥
Bộ: 月 (thịt, cơ thể)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ 月 (nguyệt) chỉ thịt hoặc cơ thể, liên quan đến mùi của thịt.
- Phần sinh (星) biểu thị ý nghĩa liên quan đến mùi hoặc cảm giác không dễ chịu.
→ 腥 có nghĩa là mùi tanh, thường liên quan đến mùi của thịt hoặc cá.
Từ ghép thông dụng
腥味
/xīngwèi/ - mùi tanh
腥臭
/xīngchòu/ - mùi tanh, mùi hôi
腥气
/xīngqì/ - mùi tanh