XieHanzi Logo

脸盆

liǎn*pén
-chậu rửa mặt

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, thân thể)

18 nét

Bộ: (bát đĩa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脸' bao gồm bộ '月' (nghĩa là thịt, thân thể) và phần trên '佥' có ý chỉ khuôn mặt.
  • Chữ '盆' bao gồm bộ '皿' (nghĩa là bát đĩa) và phần trên '分' chỉ việc chia, ngăn cách.

Chữ '脸' có nghĩa là khuôn mặt, trong khi '盆' có nghĩa là thau, chậu.

Từ ghép thông dụng

洗脸

/xǐ liǎn/ - rửa mặt

脸色

/liǎn sè/ - màu sắc khuôn mặt

脸书

/liǎn shū/ - Facebook