XieHanzi Logo

tuō
-cởi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ ⺼ (nhục/thịt), thường liên quan đến cơ thể.
  • Bên phải là chữ 兑 (đổi) mang ý nghĩa thay đổi, trao đổi.

脱 có nghĩa là cởi bỏ, thoát khỏi, thường liên quan đến việc bỏ đi cái gì đó từ cơ thể.

Từ ghép thông dụng

脱衣

/tuō yī/ - cởi áo

脱离

/tuō lí/ - thoát ly, tách rời

摆脱

/bǎi tuō/ - thoát khỏi