脚印
jiǎo*yìn
-dấu chânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
脚
Bộ: ⻊ (bộ túc (chân))
11 nét
印
Bộ: 卩 (bộ tiết (niêm phong))
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '脚' có bộ '⻊' chỉ ý nghĩa liên quan đến chân, kết hợp với các phần còn lại tạo thành chữ có nghĩa là chân.
- Chữ '印' có bộ '卩' biểu thị sự niêm phong, kết hợp với các phần khác để tạo thành chữ có nghĩa là dấu, con dấu.
→ Chữ '脚印' có nghĩa là dấu chân, nơi chân đã in xuống.
Từ ghép thông dụng
脚步
/jiǎobù/ - bước chân
脚趾
/jiǎozhǐ/ - ngón chân
印象
/yìnxiàng/ - ấn tượng