胡子
hú*zi
-râuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
胡
Bộ: 月 (thịt)
9 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '胡' có bộ '月' tượng trưng cho thịt, thường dùng chỉ một phần của cơ thể hoặc liên quan đến vật chất cơ thể.
- Chữ '子' có nghĩa là con, thường dùng để chỉ trẻ em hoặc một người nào đó.
→ Khi ghép lại, '胡子' có nghĩa là râu, thường được hiểu là phần lông mọc trên mặt người đàn ông.
Từ ghép thông dụng
胡子
/húzi/ - râu
胡椒
/hújiāo/ - hạt tiêu
胡琴
/húqín/ - đàn nhị