肺
fèi
-phổiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
肺
Bộ: 肉 (thịt)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '肺' gồm có bộ '月' là biến thể của bộ '肉' (thịt), thường liên quan đến các cơ quan hoặc bộ phận trong cơ thể.
- Phần bên phải '市' là cách viết của một phần khác trong chữ, không có ý nghĩa riêng biệt nhưng giúp tạo thành chữ '肺'.
→ Chữ '肺' có nghĩa là phổi.
Từ ghép thông dụng
肺炎
/fèi yán/ - viêm phổi
肺癌
/fèi ái/ - ung thư phổi
肺活量
/fèi huó liàng/ - dung tích phổi