XieHanzi Logo

féi
-rộng rãi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '肥' gồm có bộ '肉' (thịt) bên trái và chữ '巴' (ba) bên phải.
  • Bộ '肉' chỉ liên quan đến ý nghĩa về vật chất, thể chất.
  • Chữ '巴' gợi ý về việc mở rộng, phình ra.

Chữ '肥' mang ý nghĩa về sự béo, mập, phì nhiêu.

Từ ghép thông dụng

肥胖

/féi pàng/ - béo phì

肥料

/féi liào/ - phân bón

肥肉

/féi ròu/ - mỡ, thịt mỡ