职责
zhí*zé
-nhiệm vụThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
职
Bộ: 耳 (tai)
13 nét
责
Bộ: 贝 (vỏ sò)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 字 '职' có bộ '耳' (tai) thể hiện sự lắng nghe và tiếp nhận thông tin, liên quan đến trách nhiệm công việc.
- 字 '责' có bộ '贝' (vỏ sò) tượng trưng cho giá trị, liên quan đến việc đảm bảo trách nhiệm và giá trị trong công việc.
→ Kết hợp lại, '职责' mang nghĩa là trách nhiệm trong công việc.
Từ ghép thông dụng
职责
/zhízé/ - trách nhiệm
责任
/zérèn/ - trách nhiệm, bổn phận
职务
/zhíwù/ - chức vụ