XieHanzi Logo

耕地

gēng*dì
-đất trồng trọt

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái cày)

10 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 耕: Bao gồm bộ '耒' (cái cày) chỉ việc làm nông, và âm '井' để tạo nghĩa.
  • 地: Bao gồm bộ '土' (đất) chỉ ý nghĩa liên quan đến mặt đất.

耕地 có nghĩa là cày đất, liên quan đến hoạt động nông nghiệp.

Từ ghép thông dụng

耕种

/gēngzhòng/ - trồng trọt

耕耘

/gēngyún/ - canh tác

耕田

/gēngtián/ - cày ruộng