考
kǎo
-thiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
考
Bộ: 老 (già)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '考' bao gồm bộ '老' (già) và bộ '丂' (khảo).
- Bộ '老' ám chỉ sự trưởng thành, kinh nghiệm.
- Bộ '丂' thể hiện hành động khảo sát, kiểm tra.
→ Chữ '考' có nghĩa là kiểm tra, thi cử, phản ánh việc đánh giá kiến thức hay kinh nghiệm.
Từ ghép thông dụng
考试
/kǎoshì/ - thi, kiểm tra
考虑
/kǎolǜ/ - cân nhắc, suy xét
考古
/kǎogǔ/ - khảo cổ